| Đi bộ, leo cầu thang | Khó thở và đánh trống ngực nhanh hơn trước | Bệnh tim, phổi, suy giảm thể lực | Ghi lại khoảng cách/số tầng gây triệu chứng và thời gian hồi phục |
|---|
| Khi đứng dậy hoặc đứng lâu | Chóng mặt, đau đầu, giảm tập trung | Mất nước, huyết áp thấp, bệnh về tai | Ghi lại tư thế, thời gian kéo dài và kiểm tra CBC |
|---|
| Tệ hơn sau kỳ kinh nguyệt hoặc sau khi đại tiện | Mệt mỏi và xanh xao ngày càng trầm trọng | Kinh nguyệt nhiều, xuất huyết tiêu hóa | Thông báo đầy đủ về lượng kinh nguyệt, phân đen hoặc phân có máu |
|---|
| Thèm ăn đá hoặc thay đổi ở móng tay, lưỡi | Dấu hiệu có thể đi kèm với thiếu sắt | Thiếu dinh dưỡng, vấn đề hấp thu, xuất huyết mãn tính | Tư vấn xét nghiệm nguyên nhân như CBC, sắt, ferritin |
|---|
| Đau ngực, ngất xỉu, khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi | Thiếu máu nặng hoặc nguyên nhân cấp cứu khác | Xuất huyết đang hoạt động, vấn đề về tim | Đánh giá ngay lập tức, không chờ đến lịch hẹn |